khuếch đại

Học thuật
Thân thiện
khuếch đại

Máy khuếch đại làm cho âm thanh từ cây đàn guitar trở nên to hơn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho to ra quá mức, phóng đại: Hành động làm cho một sự việc, hiện tượng, hoặc đặc điểm trở nên lớn hơn, quan trọng hơn so với thực tế.
    • Phóng cho to ra (về mặt vật , kỹ thuật): Hành động làm tăng cường độ, biên độ, hoặc công suất của một tín hiệu, âm thanh, hình ảnh, hoặc dòng điện.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa làm to ra quá mức):
    • Anh ấy thói quen khuếch đại mọi khó khăn nhỏ thành vấn đề lớn.
    • Đừng khuếch đại sự việc lên như vậy, không nghiêm trọng đến thế.
  • Động từ (nghĩa phóng to về kỹ thuật):
    • Máy khuếch đại âm thanh giúp giọng nói của diễn giả vang xa hơn.
    • Tín hiệu yếu từ anten sẽ được khuếch đại trước khi đưa vào tivi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khuếch đại cảm xúc": làm cho cảm xúc (buồn, vui, giận) trở nên mãnh liệt hơn mức cần thiết.
    • Việc xem phim buồn đã vô tình khuếch đại cảm xúc cô đơn của ấy.
  • "khuếch đại tác động": làm cho ảnh hưởng hoặc hậu quả của một việc đó trở nên lớn hơn.
    • Tin đồn trên mạng xã hội sức khuếch đại tác động rất nhanh rộng.
Biến thể từ liên quan
  • Sự khuếch đại (danh từ): hành động hoặc quá trình khuếch đại.
    • Sự khuếch đại âm thanh trong hội trường cần thiết.
  • Bộ khuếch đại / Máy khuếch đại (danh từ): thiết bị dùng để khuếch đại tín hiệu.
    • Dàn âm thanh này cần một bộ khuếch đại công suất lớn.
  • Khuếch tán (động từ): lan rộng ra (thường dùng cho chất khí, mùi hương, thông tin). Đây từ gần nghĩa nhưng khác về bản chất ("tán" ra so với "đại" lên).
Từ đồng nghĩa
  • Phóng đại: (gần nghĩa với nghĩa 1) làm cho to hơn, nghiêm trọng hơn so với thực tế.
  • Làm tăng cường / Tăng cường: (gần nghĩa với nghĩa 2) làm cho mạnh hơn, lớn hơn.
  • Thổi phồng: (thường mang nghĩa tiêu cực) cường điệu, phóng đại quá mức sự thật.
Từ trái nghĩa
  • Thu nhỏ: làm cho nhỏ lại.
  • Giảm thiểu: làm cho ít đi, nhẹ đi.
  • Làm suy giảm / Làm yếu đi: (trái nghĩa với nghĩa 2) làm cho nhỏ hơn, yếu hơn.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Khuếch đại thanh thế: làm cho uy tín, danh tiếng trở nên lớn hơn, vang dội hơn.
    • Chiến thắng đó đã giúp khuếch đại thanh thế của đội bóng.
khuếch đại

Máy khuếch đại làm cho âm thanh từ cây đàn guitar trở nên to hơn.

  1. đg. 1. Làm cho to ra quá mức : Việc chỉ thế mà cứ khuếch đại ra. 2. Phóng cho to ra : Máy khuếch đại.